/// Phát sóng trận đấu
Trận đấu#5
0 – 11
09:00
VelesСиние Domodedovo
Rudenko Kirill Cầu thủ xuất sắc nhất
Integral Moscow
Profiki Cup
Giải đấu
2016-U11
Tuổi
20 Mar 2026
Ngày
Donskoy
Thành phố
Plazma
Nhà thi đấu
148
Lượt xem
/// Hiệp 1
14.29% 1
Bàn thắng
6 85.71%
/// Hiệp 2
0.00% 0
Bàn thắng
4 100.00%
/// Hiệp 1
0 — 1
38:37
03:09
38:37
Trận đấu 1+0
Giải đấu 1+0
Rudenko Kirill
Bàn thắng #1#29
0 — 1
Trận đấu 1+0
Giải đấu 1+0
0 — 2
37:37
04:09
37:37
Nivchik Daniil
Bàn thắng #2#13 1+0 3+0
0 — 2
0 — 3
34:31
07:15
34:31
Trận đấu 2+0
Giải đấu 4+0
Nivchik Daniil
Bàn thắng #3#13
0 — 3
Trận đấu 2+0
Giải đấu 4+0
0 — 4
33:01
08:45
33:01
Nivchik Daniil
Bàn thắng #4#13 3+0 5+0
0 — 4
0 — 5
32:41
09:05
32:41
Rudenko Kirill
Bàn thắng #5#29 2+2 2+2
0 — 5
0 — 6
27:19
14:27
27:19
Spiridonov Gleb
Bàn thắng #6#17 1+0 1+0
0 — 6
Santarovich Dmitriy
Bàn thắng #7#23 1+0 1+0
Own goal
24:18
24:18
17:28
0 — 7
Own goal
0 — 7
14.29%1
Hiệp 1
Tóm tắt
685.71%
/// Hiệp 2
0 — 8
08:31
33:15
08:31
Trận đấu 3+2
Giải đấu 3+2
Rudenko Kirill
Bàn thắng #8#29
0 — 8
Trận đấu 3+2
Giải đấu 3+2
0 — 9
06:48
34:58
06:48
Trận đấu 4+2
Giải đấu 4+2
Rudenko Kirill
Bàn thắng #9#29
0 — 9
Trận đấu 4+2
Giải đấu 4+2
0 — 10
03:30
38:16
03:30
Trận đấu 1+0
Giải đấu 1+0
Kukareko Kirill
Bàn thắng #10#55
0 — 10
Trận đấu 1+0
Giải đấu 1+0
0 — 11
00:27
41:19
00:27
Trận đấu 2+0
Giải đấu 2+0
Kukareko Kirill
Bàn thắng #11#55
0 — 11
Trận đấu 2+0
Giải đấu 2+0
0.00%0
Hiệp 2
Tóm tắt
4100.00%
/// Hiệp 1
/// Hiệp 2
/// Thủ môn
/// 3 hậu vệ
/// 3 tiền vệ
/// 2 tiền đạo
/// 2 thủ môn
/// 5 hậu vệ
/// Tiền vệ
/// 6 tiền đạo
/// Dự án GSS
Global Sport Systems
SilverStars
TrackHockey
Global Sport Agency